menu_book
Headword Results "trừng phạt" (1)
trừng phạt
English
Nsanction
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
swap_horiz
Related Words "trừng phạt" (2)
lệnh trừng phạt
English
Nsanction (measures)
Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
The UN imposed economic sanctions on that country.
đòn trừng phạt
English
Phrasesanctions, punitive measures
Các nước đã áp đặt đòn trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
Countries imposed economic sanctions on that nation.
format_quote
Phrases "trừng phạt" (4)
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
khoảng 80% sản lượng dầu của Moskva nằm trong diện bị Mỹ trừng phạt.
About 80% of Moscow's oil output is subject to US sanctions.
Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
The UN imposed economic sanctions on that country.
Các nước đã áp đặt đòn trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
Countries imposed economic sanctions on that nation.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index