| Vietnamese | trừng phạt |
| English | Nsanction |
| Example |
các biện pháp trừng phạt của phương Tây là nguyên nhân lớn nhất bào mòn nguồn doanh thu.
Western sanctions are the biggest cause eroding revenue sources.
|
| My Vocabulary |
|
| Vietnamese | lệnh trừng phạt |
| English | Nsanction (measures) |
| Example |
Liên Hợp Quốc đã áp đặt lệnh trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
The UN imposed economic sanctions on that country.
|
| My Vocabulary |
|
a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y
© 2026 Online Vietnamese VIETCAFE.
All Rights Reserved.